Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm ra.
- Con người tạo ra mọi thứ của cải vật chất.
-
2. Danh từ
Chức đứng đầu và cai quản một bản ở vùng dân tộc Thái, trước Cách mạng tháng Tám.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026