Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tập đoàn

Hán Việt: 集團

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế, xã hội hoặc có cùng một xu hướng chính trị, đối lập với những tập hợp người khác.

    • Tập đoàn thống trị.
    • Tập đoàn tư bản tài chính.
  2. 2. Danh từ

    Tập hợp những người có cùng một nghề làm ăn chung với nhau, với quy mô nhỏ.

    • Tập đoàn đánh cá.
    • Tập đoàn sản xuất.
  3. 3. Danh từ

    Tập hợp nhiều sinh vật cùng loại sống quây quần bên nhau.

    • Tập đoàn san hô.
    • Tập đoàn châu chấu.
  4. 4. Tính từ

    Tập thể. Làm ăn.

    • Tát nước tập đoàn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026