Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có nhiều người qua lại, hoạt động không ngớt.
- Phố xá tấp nập.
- Tàu xe qua lại tấp nập.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026