Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ngoạm, đớp mạnh, nhanh bằng miệng há rộng.
- Cá táp mồi.
- Bị chó táp.
- Lợn táp cám.
-
2. Động từ
Vỗ mạnh, đập mạnh vào.
- Lửa táp vào mặt.
- Bị mưa táp ướt hết người.
- Gió táp mưa sa.
-
3. Động từ
Ốp thêm, đắp thêm vào bên ngoài cho vững chắc hơn.
- Táp mấy đoạn tre vào thân cây.
- Buộc táp.
-
4. Động từ
Héo úa vì điều kiện sinh trưởng bất thường.
- Cà chua bị táp vì sương muối.
- Rét quá, mạ táp hết.
-
5. Danh từ
Từ dùng để chỉ từng đơn vị lần đánh máy chữ, từ lúc đưa giấy vào máy đến lúc đánh xong lấy giấy ra.
- Mỗi táp năm bản.
- Mỗi ngày đánh hai chục táp.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026