Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tập trung

Hán Việt: 集中

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dồn vào một chỗ, một điểm.

    • Nơi tập trung đông người.
    • Tập trung hoả lực.
    • Một biểu hiện tập trung của tình đoàn kết.
  2. 2. Động từ

    Dồn sức hoạt động, hướng các hoạt động vào một việc gì.

    • Tập trung sản xuất lương thực.
    • Tập trung suy nghĩ.
    • Hội nghị tập trung thảo luận một vấn đề.
    • Tư tưởng thiếu tập trung.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026