Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tất cả

Nghĩa

  1. 1. Đại từ

    Từ dùng để chỉ số lượng toàn bộ, không trừ một cái gì hoặc không trừ một ai.

    • Mua tất cả.
    • Tất cả đều đồng ý.
    • Tất cả chúng ta.
    • Khi sống trọn vẹn với những gì mình đang có, là bạn có tất cả.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026