Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tạt

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Hắt mạnh lệch theo hướng khác khi đang dịch chuyển thẳng.

    • Mưa tạt vào nhà.
    • Lửa tạt vào mặt.
    • Dẫu mưa có tạt tạt ngoài mái hiên. (ca dao)
  2. 2. Động từ

    Ghé vào, rẽ ngang vào trên đường đi.

    • Tạt về thăm nhà.
    • Cho xe tạt vào ngõ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026