Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tát

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đưa chuyển bớt nước từ nơi nọ sang nơi kia, thường bằng gàu.

    • Tát nước chống hạn.
    • Tát ao bắt cá.
    • Mắng như tát nước (vào mặt).
  2. 2. Động từ

    Đánh vào mặt bằng bàn tay mở.

    • Tát đánh bốp vào mặt.
    • Cho mấy cái tát.
    • Tát tai.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026