Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 必要
Nghĩa
-
1. Tính từ
Tất phải như thế, không thể khác được (nói về những cái có tính quy luật); trái với ngẫu nhiên.
- Có áp bức thì tất yếu có đấu tranh.
-
2. Tính từ
Nhất thiết phải có, không thể thiếu để có được một kết quả, một tác dụng nào đó.
- Điều kiện tất yếu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026