Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chứng cam ăn hàm răng trẻ con rất nhanh.
- Cam tẩu mã.
-
2. Danh từ
Kiểu gác có đường thông từ gác này ra gác ngoài.
- Nhà có gác tẩu mã.
-
3. Danh từ
Lối hát tuồng như thể vừa đi ngựa vừa hát.
- Hát bài tẩu mã.
-
4. Danh từ
Điệu hát linh hoạt, kết thúc bản ca Huế.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026