Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Biểu diễn một bản nhạc trước đông đảo người xem.
- Tấu sáo.
- Tấu đàn bầu.
-
2. Động từ
Biểu diễn một bài văn có nội dung hài hước, châm biếm những thói hư tật xấu trong đời sống, kết hợp giữa trình bày lời và các động tác, cử chỉ.
- Tấu vui.
- Tiết mục tấu.
-
3. Động từ
Tâu với vua.
- Quỳ tấu trước ngai vàng.
-
4. Danh từ
Của I. ).
- Dâng tấu.
-
5. Danh từ
Tờ tấu với vua (nghĩa.
-
6. Danh từ
Bài tấu (nghĩa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026