Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ở tình trạng có cái gì đó làm mắc lại, làm cho không lưu thông được.
- Rác rưởi làm tắc cống.
- Đường tắc nghẽn.
- Công việc tắc ở khâu nào phải gỡ khâu ấy.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026