Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sâu của một loài bướm tằm, ăn lá dâu, nhả ra tơ.
- Vải tơ tằm.
- Làm ruộng ba năm không bằng chăn tằm một lứa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026