Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Giội nước lên người hoặc ngâm mình trong nước cho mát, sạch sẽ hoặc chữa bệnh.
- Ăn no tắm mát.
- Tắm biển.
- Tắm suối nước nóng.
- Tắm cho em bé.
- Làng quê tắm trong ánh trăng.
-
2. Động từ
Phơi mình dưới ánh nắng hoặc làm cho toàn thân chịu tác động của một loại tia sáng (theo phương pháp vật lí) để chữa bệnh.
- Tắm nắng.
- Tắm điện.
-
3. Động từ
Làm cho đồ vàng bạc sáng bóng lại bằng cách nhúng trong một loại nước chua.
- Tắm vàng.
- Tắm đôi hoa tai.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026