Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tấm vải bạt hoặc nylon dùng để căng làm mái che mưa nắng.
- Tấm tăng.
- Căng tăng làm lều.
-
2. Danh từ
Người đàn ông tu hành theo đạo Phật và ở chùa.
- Vị tăng cao niên.
-
3. Danh từ Phật giáo
Tăng đoàn, giáo hội (gồm có 5 chúng xuất gia, và 2 chúng tại gia).
-
4. Danh từ Khẩu ngữ
Xe tăng (nói tắt).
- Súng chống tăng
-
5. Danh từ Khẩu ngữ
Lần, đợt hiện tượng hoặc sự việc diễn ra một cách liên tiếp.
- Nói một tăng hết chuyện nọ đến chuyện kia.
-
6. Động từ
Thêm lên hơn trước.
- Dân số tăng.
- Tăng năng suất.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026