Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tắt

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Thôi cháy.

    • Lửa tắt.
  2. 2. Động từ

    Làm cho thôi cháy.

    • Tắt đèn.
  3. 3. Tính từ

    Ngừng hẳn lại.

    • Tắt gió.
    • Tắt thở.
    • Tắt máy.
  4. 4. Tính từ

    Ph. Theo đường ngắn hơn, lối nhanh hơn.

    • Đi tắt.
    • Viết tắt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026