Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tay

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được coi là biểu tượng của lao động cụ thể của con người.

    • Cánh tay.
    • Túi xách tay.
    • Tay làm hàm nhai (tục ngữ).
    • Nhanh tay lên!
    • Nghỉ tay ăn cơm.
  2. 2. Danh từ

    Chi trước hay xúc tu của một số động vật, thường có khả năng cầm, nắm đơn giản.

    • Tay vượn.
    • Tay gấu.
    • Tay bạch tuộc.
  3. 3. Danh từ

    Tay của con người, coi là biểu tượng của hoạt động tham gia vào một việc gì.

    • Giúp một tay.
    • Nhúng tay (vào việc người khác).
    • (Tác phẩm) đầu tay.
  4. 4. Danh từ

    Tay của con người, coi là biểu tượng của khả năng, trình độ nghề nghiệp, hay khả năng hành động nói chung.

    • Tay nghề.
    • Non tay.
    • (Cho) biết tay.
  5. 5. Danh từ

    Tay của con người, coi là biểu tượng của quyền sử dụng, định đoạt.

    • Chính quyền về tay nhân dân.
    • Sa vào tay bọn cướp.
    • Có đủ phương tiện trong tay.
  6. 6. Danh từ

    Từ dùng để chỉ con người, về mặt có khả năng hoạt động nào đó (thường hàm ý chê).

    • Tay anh chị.
    • Một tay không vừa.
    • Tay ấy khá đấy.
  7. 7. Danh từ

    Bộ phận của vật, tương ứng với tay hay có hình dáng, chức năng như cái tay.

    • Vịn vào tay ghế.
    • Tay đòn.
  8. 8. Danh từ

    Người giỏi về một môn, một nghề nào đó.

    • Tay búa thạo.
    • Tiểu đội có ba tay súng giỏi.
  9. 9. Danh từ

    Bên tham gia vào một việc nào đó, trong quan hệ giữa các bên với nhau.

    • Hội nghị tay tư.
    • Tay đôi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026