Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tẩy

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Xóa, làm mất những vết bẩn, những chữ viết sai.

    • Tẩy quần áo.
    • Tẩy cả dòng ấy đi.
  2. 2. Động từ

    Gạt ra, không thêm giao thiệp với (thtục).

    • Nếu hắn cứ gièm pha mãi thì phải tẩy thẳng cánh.
  3. 3. Động từ

    1. Tống chất độc, vật độc ra khỏi cơ thể.

    • Tẩy giun.
  4. 4. Tính từ

    Làm cho dễ đi đại tiện.

    • Thuốc tẩy.
  5. 5. Danh từ

    Đồ dùng bằng cao su để xóa những chữ, hình, vết... trên giấy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026