Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phía bên trái, đối lập với tay phải.
- Hướng tay trái.
-
2. Danh từ
Chỉ cánh tay bên trái.
-
3. Tính từ
Mang tính phụ, bổ trợ.
- Công việc tay trái.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026