Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tế nhị

Hán Việt: 細膩

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Dt.. Khéo léo, tinh tế, nhã nhặn trong đối xử.

    • Một con người rất tế nhị.
    • Ăn nói tế nhị...
    • Vấn đề này rất tế nhị, cần phải lựa thời cơ mà nói.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026