Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tếch

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cây to, cành và mặt dưới của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền.

    • Gỗ tếch.
  2. 2. Danh từ

    Miếng thịt đỏ ở hai bên tai con gà.

    • Mào tếch.
  3. 3. Danh từ

    Phần dưới cái thuyền.

    • Nặng bồng nhẹ tếch. (tục ngữ)
  4. 4. Động từ

    Khng. Bỏ đi, chuồn khỏi nơi nào, do đã quá chán ngán.

    • Chẳng thích thì tếch ngay.
    • Mới làm được mấy hôm đã tếch rồi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026