Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tên

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương.

    • Tên rơi đạn lạc.
    • Trúng tên.
  2. 2. Danh từ

    Từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ một cá nhân, cá thể, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại.

    • Đặt tên.
    • Ghi rõ họ và tên.
    • Kí tên.
    • Tên nước.
    • Tên cuốn sách.
  3. 3. Danh từ

    Từ dùng để chỉ từng cá nhân người thuộc hạng bị coi thường, coi khinh.

    • Tên cướp.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026