Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tết

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đan, thắt các sợi với nhau thành dây dài hoặc thành khuôn, hình vật gì.

    • Tết tóc.
    • Tết túi lưới.
  2. 2. Động từ

    Đánh đầu vào quả bóng.

    • Nhảy lên tết quả bóng vào gôn.
  3. 3. Động từ Khẩu ngữ

    Biếu quà nhân dịp Tết.

    • Đi tết bố mẹ vợ đôi ngỗng.
  4. 4. Danh từ

    Dạng thay thế của Tết.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026