Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tha

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Thả người bị bắt giữ.

    • Ở tù mới được tha.
  2. 2. Động từ

    Bỏ qua, không trách cứ hoặc trừng phạt.

    • Tha lỗi.
    • Tha tội chết.
    • Tội ác trời không dung, đất không tha.
  3. 3. Động từ

    Giữ chặt bằng miệng, bằng mỏ mà mang đi.

    • Hổ tha mồi.
    • Chim tha rác về làm tổ.
  4. 4. Động từ

    Mang theo, mang đi một cách lôi thôi.

    • Chị cõng em tha nhau đi chơi.
    • Tha về nhà đủ thứ lỉnh kỉnh.
  5. 5. Động từ

    Sứt trên bề mặt đồ nào.

    • Tha nước sơn trên gỗ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026