Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thả

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Để cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa.

    • Thả gà.
    • Thả trâu.
    • Thả tù binh.
    • Thả thuyền xuống nước.
    • Thả mình theo sở thích riêng.
  2. 2. Động từ

    Cho vào môi trường thích hợp để có thể tự do hoạt động hoặc phát triển.

    • Thả diều.
    • Thả bèo hoa dâu.
    • Tận dụng hồ ao để thả cá.
  3. 3. Động từ

    Để cho rơi thẳng xuống nhằm mục đích nhất định.

    • Thả mành cửa.
    • Thả dù.
    • Thả bom.
    • Thả lưới.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026