Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Để cho các cơ bắp hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không có một biểu hiện dùng sức nào cả, dù rất nhỏ.
- Thả lỏng gân cốt cho đỡ mỏi.
-
2. Động từ
Để cho được tự do làm gì thì làm, hoàn toàn không có sự bó buộc hay ngăn cản.
- Trẻ em được nuông chiều, thả lỏng dễ sinh hư.
-
3. Động từ
Không giam giữ nữa, để cho được tự do, nhưng vẫn dưới một sự giám sát nhất định.
- Thả lỏng một tù chính trị.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026