Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Bị hút vào một chất xốp, khô.
- Mực thấm vào viên phấn.
- Mồ hôi thấm áo.
- Mưa lâu thấm dần. (tục ngữ)
-
2. Động từ
Làm cho thấm vào.
- Lấy bông thấm máu trên vết thương.
-
3. Động từ
Đủ để gây tác dụng nào đó.
- Sức ấy đã thấm gì.
- Khó khăn chưa thấm vào đâu.
-
4. Động từ
Đủ để nhận cảm, hiểu ra.
- Uống đã thấm say.
- Thấm tình đồng đội.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026