Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cơ thể con người, về mặt thể xác, thể lực, nói chung.
- Quần áo che thân.
- Toàn thân mỏi nhừ.
- Thân già sức yếu.
-
2. Danh từ
Cái cá nhân, cái riêng tư của mỗi người.
- Chỉ biết lo cho thân mình.
- Thiệt thân.
- Tủi thân.
- Hư thân.
- (Cho) biết thân.
-
3. Danh từ
Phần chính về mặt thể tích, khối lượng, chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật.
- Thân người.
- Thân cây tre.
- Thân lúa.
-
4. Danh từ
Phần giữa và lớn hơn cả, thường là nơi để chứa đựng hoặc mang nội dung chính.
- Thân tàu.
- Thân lò.
- Phần thân bài bố cục chặt.
-
5. Danh từ
Bộ phận chính của áo, quần, được thiết kế theo kích thước nhất định.
- Thân áo.
- Thân quần.
-
6. Danh từ
II đ. (id. ). Đích (nói tắt).
- Tổng tư lệnh thân chỉ huy trận đánh.
-
7. Danh từ
Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Thân (một chi trong Địa Chi).
-
8. Tính từ
Có quan hệ họ hàng, ruột thịt; trái với (người) dưng.
- Người thân trong gia đình.
- Sống giữa người thân.
-
9. Tính từ
Có quan hệ gần gũi, gắn bó mật thiết.
- Đôi bạn thân.
- Tình thân.
- Thân nhau từ nhỏ.
- Phái thân Nhật làm đảo chính.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026