Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thạch

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Chất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp.

  2. 2. Danh từ

    Đơn vị đo dung tích của Trung Quốc thời xưa, bằng khoảng 10 lít.

  3. 3. Danh từ

    Đá, sỏi. Hoặc mang tính chất của đá, sỏi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026