Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thách

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng.

    • Thách nhảy qua bức tường cao.
  2. 2. Động từ

    Nêu giá cao hơn giá bán để khách hàng trả xuống là vừa.

    • Không nói thách, nói sao bán vậy.
    • Thách cả trả nửa. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026