Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thái độ

Hán Việt: 態度

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cách để lộ ý nghĩ và tình cảm trước một sự việc, trong một hoàn cảnh, bằng nét mặt, cử chỉ, lời nói, hành động.

    • Có thái độ lạnh nhạt trước những thành công của đồng chí.
    • Thái độ hoài nghi.
    • Thái độ hung hăng.
  2. 2. Danh từ

    Ý thức (ngh. 2) đối với việc làm thường xuyên.

    • Thái độ nghiên cứu khoa học nghiêm chỉnh.
  3. 3. Động từ văn nói

    Tỏ thái độ tiêu cực với người khác.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026