Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 太陽
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần của mặt nằm ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên.
- Bị đánh vào thái dương ngất xỉu ngay.
-
2. Danh từ
Mặt Trời.
- Ánh thái dương.
-
3. Danh từ
Phần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026