Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ham muốn một cách thái quá, không biết chán.
- Tham ăn.
- Lòng tham không đáy.
- Tham thì thâm (tục ngữ).
-
2. Động từ Làm việc gì
Cố cho được nhiều mà không biết tự kiềm chế, do đó làm quá nhiều, quá mức.
- Ăn tham.
- Bài viết tham quá.
-
3. Danh từ
Tham biện hoặc tham tri (gọi tắt).
- Quan tham.
- Ông tham.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026