Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 參加
Nghĩa
-
1. Động từ
Góp phần hoạt động của mình vào một hoạt động, một tổ chức chung nào đó.
- Tham gia kháng chiến.
- Tham gia đoàn chủ tịch.
- Báo cáo gửi đến để tham gia hội nghị.
- Tham gia ý kiến.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026