Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thảm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Hàng dệt bằng sợi thô, dùng trải sàn nhà hoặc trên lối đi.

    • Nền nhà trải thảm.
    • Trải thảm đỏ đón đoàn khách quý đến thăm.
  2. 2. Danh từ

    Lớp phủ trên mặt đất.

    • Thảm cỏ.
    • Thảm thực vật.
  3. 3. Tính từ

    Đau thương đến mức làm cho ai cũng động lòng thương cảm.

    • Khóc nghe thảm quá.
    • Câu chuyện nghe thảm quá.
  4. 4. Động từ

    Trải thảm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026