Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thầm

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Rất khẽ, chỉ đủ cho mình nghe thấy.

    • Nói thầm.
    • Hát thầm.
  2. 2. Tính từ

    Kín đáo, không để lộ ra ngoài.

    • Thầm yêu trộm nhớ.
    • Mừng thầm.
  3. 3. Tính từ

    Ở trong tình trạng không có ánh sáng, không nhìn thấy gì cả.

    • Xe chạy thầm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026