Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thâm nhập

Hán Việt: 深入

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đi sâu vào, ăn sâu vào.

    • Vi trùng thâm nhập cơ thể.
    • Tư tưởng tiến bộ thâm nhập quần chúng.
  2. 2. Động từ

    Đi sâu, hoà mình vào để hiểu kĩ càng cặn kẽ.

    • Thâm nhập thực tế.
    • Thâm nhập đời sống nông dân.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026