Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Quyền xem xét, quyết định.
- Thẩm quyền xét xử của toà án nhân dân tỉnh.
- Cơ quan có thẩm quyền.
-
2. Danh từ
Tư cách về chuyên môn để xem xét, quyết định.
- Người có thẩm quyền khoa học.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026