Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lòng ham muốn, mong ước quá lớn, vượt quá xa khả năng thực tế, khó có thể đạt được.
- Tham vọng làm bá chủ hoàn cầu.
- Bài viết không có tham vọng giải quyết mọi vấn đề.
- Có tham vọng lớn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026