Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 神靈
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thần, lực lượng siêu nhân nói chung.
- Cầu thần linh phù hộ độ trì.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026