Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 神聖
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lực lượng siêu tự nhiên như thần, thánh (nói khái quát).
- Không tin vào thần thánh, ma quỷ.
-
2. Tính từ
Có tính chất thiêng liêng, vĩ đại.
- Cuộc kháng chiến thần thánh.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026