Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 神話
Nghĩa
-
1. Danh từ
Truyện tưởng tượng về các vị thần, biểu hiện ước mơ chinh phục tự nhiên của con người xưa kia.
- Truyện thần thoại.
- Nhân vật thần thoại.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026