Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 神仙
Nghĩa
-
1. Tính từ
Thuộc về thế giới của thần và tiên; thường dùng để ví sự tốt đẹp đạt đến mức không gì sánh nổi.
- Xứ sở thần tiên.
- Chốn thần tiên.
- Thuốc thần tiên.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026