Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thang

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Thứ tự sắp xếp theo độ mạnh, cấp bậc.

    • Thang chia độ trong nhiệt kế.
    • Thang lương.
  2. 2. Danh từ

    Gói thuốc Đông y, gồm nhiều vị, vừa đủ sắc một lần.

    • Sốt uống hai thang mới khỏi.
  3. 3. Danh từ

    Vị thuốc phụ của các vị thuốc Đông y.

    • Chén thuốc này phải lấy kinh giới làm thang.
  4. 4. Danh từ

    Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026