Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 升平
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ.
- Giữ cho người thăng bằng trên dây.
-
2. Danh từ
Trạng thái tâm lí giữ được bình thường, không bị nghiêng ngả, dao động bất bình thường.
- Tâm trạng mất thăng bằng.
-
3. Động từ
Làm cho trở thành thăng bằng.
- Thăng bằng thu chi.
-
4. Tính từ
Cân bằng, không nghiêng lệch về một phía nào.
- Thế thăng bằng.
- Cán cân thăng bằng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026