Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập.
- Đoạn đường rất thẳng.
- Xếp thẳng hàng.
-
2. Tính từ
Trực tiếp, không qua trung gian.
- Nói thẳng với bạn.
- Gặp thẳng giám đốc mà nói.
-
3. Tính từ
Liền ngay, không chần chừ.
- Nói xong bỏ đi thẳng.
-
4. Tính từ
Không kiêng nể, che giấu, dám nói lên sự thật hoặc nói đúng điều mình nghĩ.
- Lời nói thẳng.
-
5. Tính từ
Liên tục, liền một mạch.
- Đi thẳng về nhà.
- Ngủ thẳng đến sáng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026