Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tăng cấp quan.
- Thăng quan tiến chức.
-
2. Danh từ
Trò chơi dùng bốn con thò lò mà gieo rồi cứ theo phẩm hàm quan chế mà tính được thua.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026