Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 升沉
Nghĩa
-
1. Tính từ
Không bình ổn, bằng phẳng mà thường biến đổi nhiều, lúc thịnh lúc suy, lúc thành lúc bại trong đường đời, trong việc đời.
- Thế sự thăng trầm.
- Đường đời thăng trầm, biết đâu mà nói trước.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026