Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Từng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản.
- Thanh tre.
- Thanh gươm.
- Thanh gỗ.
-
2. Danh từ
Thanh điệu, nói tắt.
- Tiếng Việt có sáu thanh.
-
3. Tính từ
Trong, sạch, thuần khiết, không gợn chút pha tạp nào.
- Giọng nói thanh.
-
4. Tính từ
Có dáng mảnh mai, dễ coi.
- Dáng người thanh.
- Nét thanh..
- 3.Lặng lẽ: đêm thanh.
- Trăng thanh.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026