Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thành

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Mặt trong của một vật chứa, từ miệng xuống, không kể đáy.

    • Thành giếng.
    • Thành bể.
    • Thành vại.
  2. 2. Danh từ

    Tường cao xây quanh một nơi để bảo vệ.

    • Thành cao hào sâu.
  3. 3. Danh từ

    "Thành phố" hoặc "thành thị" nói tắt.

    • Mít tinh toàn thành.
    • Tự vệ thành.
  4. 4. Danh từ

    Một phần mười.

    • Vàng mười thành.
  5. 5. Tính từ

    Thực có.

    • Nếu có lòng thành thì hãy làm đi.
    • Thành tâm thành ý.
  6. 6. Tính từ

    Đạt mục đích, đến kết quả.

    • Công thành danh toại.
  7. 7. Giới từ

    Hóa ra, trở nên.

    • Nước sôi bốc thành hơi.
    • Hai cộng với hai thành bốn.
  8. 8. Động từ

    Chuyển sang trạng thái, hình thức khác.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026